kính nhường

Học thuật
Thân thiện
kính nhường

Một học sinh kính nhường nhường ghế cho cô giáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhường nhịn một cách kính trọng: Hành động nhường lại quyền lợi, vị trí hoặc một điều đó cho người khác với thái độ tôn trọng lịch sự, thường xuất phát từ lòng kính trọng đối với đối phương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong buổi họp, ông ấy luôn kính nhường để các bậc cao niên phát biểu trước. (Ông ấy luôn nhường nhịn một cách kính trọng để các bậc cao niên phát biểu trước.)
    • Người Việt thường truyền thống kính nhường người lớn tuổi. (Người Việt thường truyền thống nhường nhịn một cách kính trọng người lớn tuổi.)
    • Anh ấy kính nhường vị trí đó cho đồng nghiệp nhiều kinh nghiệm hơn. (Anh ấy nhường nhịn một cách kính trọng vị trí đó cho đồng nghiệp nhiều kinh nghiệm hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kính nhường" trong văn hóa ứng xử: Thường được coi một nét đẹp trong văn hóa truyền thống, thể hiện sự lễ phép tôn ti trật tự, đặc biệt của người trẻ đối với người già, cấp dưới đối với cấp trên.
    • Phép kính nhường một bài học quan trọng trong giáo dục gia đình. (Phép nhường nhịn một cách kính trọng một bài học quan trọng trong giáo dục gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Kính trọng (động từ): thái độ tôn kính, quý mến đối với người trên hoặc người đáng kính.
  • Nhường nhịn (động từ): Chịu thiệt thòi, nhường lại cho người khác không tranh giành.
  • Lễ phép (tính từ): thái độ cử chỉ đúng mực, biết tôn trọng người trên.
Từ đồng nghĩa
  • Kính nhượng: (Từ , ít dùng) Có nghĩa tương tự "kính nhường".
  • Kính cẩn nhường: Nhường với thái độ rất kính cẩn, tôn trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "kính nhường" do đây một từ ghép đã hoàn chỉnh mang tính trang trọng.)

Thành ngữ liên quan
  • Kính trên nhường dưới: Thành ngữ chỉ cách ứng xử biết tôn trọng người trên tuổi nhường nhịn người dưới tuổi hoặc cấp dưới, thể hiện sự hòa thuận trật tự.
    • Gia đình anh ấy sống rất hòa thuận nhờ biết giữ đạo "kính trên nhường dưới". (Gia đình anh ấy sống rất hòa thuận nhờ biết giữ đạo tôn trọng người trên nhường nhịn người dưới.)
kính nhường

Một học sinh kính nhường nhường ghế cho cô giáo.

  1. Nhường nhịn một cách kính trọng.